thành tựu

  1. réalisation.
    • Thành tựu khoa học
      réalisations scientifiques.
  2. aboutir.
    • Cuộc thương lượng sắp thành tựu
      pourparlers en voie d'aboutir.
thành tựu
Nhà khoa học vui mừng trước thành tựu nghiên cứu mới.